PH�N QUYẾT NG�Y 12 TH�NG 7, 2016

 

CỦA T�A TRỌNG T�I THƯỜNG TRỰC

 

TR�N VỤ KIỆN VỀ BIỂN Đ�NG

 

GIỮA PHI LUẬT T�N

 

V� TRUNG QUỐC

 

 

 

Ng� Bắc dịch

 

 

***

 

 

https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d4/Permanent_Court_of_Arbitration_-_Cour_permanente_d%27arbitrage.svg/225px-Permanent_Court_of_Arbitration_-_Cour_permanente_d%27arbitrage.svg.png

 

 

PCA Case N� 2013-19

IN THE MATTER OF THE SOUTH CHINA SEA ARBITRATION

- before -

AN ARBITRAL TRIBUNAL CONSTITUTED UNDER ANNEX VII TO THE

1982 UNITED NATIONS CONVENTION ON THE LAW OF THE SEA

- between -

THE REPUBLIC OF THE PHILIPPINES

- and -

THE PEOPLE�S REPUBLIC OF CHINA

__________________________________________________________

AWARD

__________________________________________________________

Arbitral Tribunal:

Judge Thomas A. Mensah (Presiding Arbitrator)

Judge Jean-Pierre Cot

Judge Stanislaw Pawlak

Professor Alfred H.A. Soons

Judge R�diger Wolfrum

Registry:

Permanent Court of Arbitration

12 July 2016

 

https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fb/International_Court_of_Justice.jpg/330px-International_Court_of_Justice.jpg

 

Lời Người Dịch:

Ng�y 12 Th�ng Bảy 2016, T�a Trọng T�i Thường Trực, trụ sở đặt tại The Hague, H�a Lan, đ� đưa ra một ph�n quyết lịch sử về v�ng biển Nam Trung Hoa (Việt Nam gọi l� Biển Đ�ng).� Đ�y l� một quyết định ph�p l� rất quan trọng đối với c�c nước ven v�ng biển trọng yếu n�y, đặc biệt đối với Việt Nam.� Bản Ph�n Quyết d�i hơn 500 trang n�y đ� đặt định một nền tảng ph�p l� vững chắc để giải quyết c�c sự tranh chấp giữa c�c nước ven biển, trong hiện tại cũng như trong tương lai.

Gi� O tr�ch dịch để đăng tải dưới d�y c�c phần quan hệ nhiều nhất đến Việt Nam, gồm Chương I: Dẫn Nh�p; Chương IV: �Đường Ch�n Đoạn� Của Trung Quốc; Chương VI: Quy Chế Ph�p L� C�c Địa H�nh Tại Biển Nam Trung Hoa; Chương X: C�c Quyết Định Chung Thẩm Của Phi�n T�a.

Một ngữ vựng c�c thuật ngữ với định nghĩa ch�nh thức được đặt tr�n c�ng để người đọc tiện tra cứu v� nắm bắt � nghĩa ch�nh x�c của từ ngữ. �C�c phần c�n lại sẽ được lần lượt đăng tải khi thuận tiện./-

 

***

NGỮ VỰNG

C�C THUẬT NGỮ ĐƯỢC ĐỊNH NGHĨA

 

Thuật ngữ�� Định nghĩa

 

1948 Map������������������ Bản đồ 1948, chỉ vị tr� của nhiều đảo kh�c nhau tại Nam Hải, được ấn h�nh bởi Ban Ranh Giới của Bộ Nội Vụ Trung Hoa D�n Quốc năm 1948.

 

1958 Convention on the Continental Shelf:������ C�ng Ước Về Thềm Lục Địa năm 1958, Điều 1, 25 Th�ng Tư 1958, 499 UNTS 311.

 

1958 Convention on the Territorial Sea and The Contiguous Zone: ������ C�ng Ước năm 1958 Về L�nh Hải v� Khu Tiếp Gi�p, Điều 10, 29 Th�ng Tư 1958, 516 UNTS 205

 

1994 Study���������������� Nghi�n Cứu 1994, T. C. Huang v� c�c t�c giả kh�c, �The Flora of Taipingtao (Itu Aba Island),� Taiwania, Vol. 39, No. 1-2 (1994).

 

2009 Map������������������ Bản Đồ 2009, được đ�nh k�m theo Th�ng Tư từ Ph�i Bộ Thường Trực của Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc gửi Tổng Thư K� Li�n Hiệp Quốc (7 Th�ng Năm 2009).

 

Affidavit of R.Z. Comandante��� Bản Thệ Chứng của �ng Richard Comandante (12 Th�ng Mười Một 2015)

 

Affidavit of T.D. Foronnes��������� ����������� Bản Thệ Chứng của �ng Tolomeo Foronnes (12 Th�ng Mười Một 2015).

 

Affidavit of M.C. Lanog� Bản Thệ Chứng của �ng Miguel Lanog (ng�y 12 Th�ng Mười Một 2015) .

 

Affidavit of J.P. Legaspi� Bản Thệ Chứng của �ng Jowe Legaspi (ng�y 12 Th�ng Mười Một 2015).

 

Affidavit of C.D. Talatagod������� ����������� Bản Thệ Chứng của �ng Crispen Talatagod (12 Th�ng Mười Một 2015).

 

Affidavit of C.O. Taneo�� Bản Thệ Chứng của �ng Cecilio Taneo (ng�y 12 Th�ng Mười Một 2015).

 

Allen Report�������������������� B�o C�o Allen, của Gi�o Sư Craig H. Allen (19 Th�ng Ba 2014).

 

Arunco Report of� B�o C�o Arunco ng�y 28 Th�ng Năm 2012.

28 May 2012��������������������� Report from A.A. Arunco, et al., FRPLEU-QRT Officers, Bureau of

Fisheries and Aquatic Resources, Republic of the Philippines, to the

Director, Bureau of Fisheries and Aquatic Resources, Republic of the

Philippines (28 May 2012).

 

 

Area 3 ����������������������� L� dầu hỏa ngo�i khơi được bỏ thầu ng�y 30 Th�ng S�u 2011, như một phần của Phi�n Kết Ước Năng Lượng Thứ Tư của Phi Luật T�n

 

 

Area 4 ����������������������� L� dầu hỏa ngo�i khơi được bỏ thầu ng�y 30 Th�ng S�u 2011, như một phần của Phi�n Kết Ước Năng Lượng Thứ Tư của Phi Luật T�n

 

ASEAN ����������������� Association of Southeast Asian Nations � Khối ASEAN

 

Award on Jurisdiction���� Ph�n Quyết của Phi�n T�a về Quyền Ph�n Quyết v� Tịnh Khả Dĩ Thụ L� đề ng�y 29 Th�ng Mười 2015.

 

 

CBD ��������� Convention on Biological Diversity, C�ng Ước Sự Đa Dạng Sinh Học ng�y 5 Th�ng S�u 1992, 1760 UNTS 79

 

 

\���������������������� ��� China �������������������������������� The People�s Republic of China: Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc.

 

 

China�s 2006 Declaration Tuy�n Bố của Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc theo Điều 298 C�ng Ước, đề ng�y 25 Th�ng T�m 2006, rằng Trung Quốc �kh�ng chấp nhận bất kỳ thủ tục n�o được quy định nơi Đoạn 2, Phần XV C�ng Ước về tất cả c�c loại tranh chấp được đề cập nơi đoạn 1(a), (b) v� 9c) của Điều 298 C�ng Ước

 

 

China�s Position Paper��� Bản Lập Trường của Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc về Vấn Đề Thẩm Quyền T�i Ph�n trong Vụ Trọng T�i Biển Nam Trung Hoa Khởi Tố bởi Cộng H�a Phi Luật T�n, đưọc ấn h�nh bởi Trung Quốc ng�y 7 Th�ng Mười Hai 2014.

 

 

Chinese Embassy T�a Đại Sứ Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc Tại Vương Quốc H�a Lan

 

CITES ����������������� Convention on International Trade in Endangered Species of Wild Fauna

and Flora: C�ng Ước Về Mậu Dịch Quốc Tế C�c Chủng Loại C� Nguy Cơ Diệt Chủng Của Hệ Động Vật v� Thực Vật Thi�n Nhi�n, ng�y 3 Th�ng Ba 1973, 993 UNTS 243

 

 

CLCS ������ Commission on the Limits of the Continental Shelf: Ủy Hội C�c Giới Hạn Của Thềm Lục Địa

 

CMS �������������������������������� China Marine Surveillance: Hải Gi�m Trung Quốc

 

CNOOC �� China National Offshore Oil Corporation: Tổ Hợp Dầu Hỏa Ngo�i Khơi Quốc Gia Trung Quốc

 

COLREGS ��������������������� Convention on the International Regulations for Preventing Collisions at

Sea: C�ng Ước Về C�c Quy Định Quốc Tế Ngăn Cản Sự Đụng Chạm Tr�n Biển ng�y 20 Th�ng Mười 1972, 1050 UNTS 1976

 

Convention ���������� United Nations Convention on the Law of the Sea: C�ng Ước Li�n Hiệp Quốc Về Luật Biển, 10 Th�ng Mười Hai 1982, 1833 UNTS 3 (hay �UNCLOS�)

 

DOC �������������������������������� 2002 ChinaASEAN Declaration on the Conduct of Parties in the South

China Sea, Tuy�n Bố năm 2002 của Trung Quốc � Khối ASEAN Về Sự Ứng Xử Của C�c B�n tại Biển Nam Trung Hoa, ng�y 4 Th�ng Mười Một 2002

 

EIA ���������������������������������� Environmental impact assessment: Thẩm định t�c động m�i trường

 

FAO �������������������������� Food and Agriculture Organization of the United Nations: Tổ Chức Lương N�ng Li�n Hiệp Quốc

 

Ferse Report ������������ B�o C�o Ferse, Dr. rer. Nat. Sebastian C.A. Ferse, Professor Peter Mumby, PhD and Dr. Selina Ward, PhD, Assessment of the Potential Environmental

Consequences of Construction Activities on Seven Reefs in the Spratly Islands in the South China Sea (26 April 2016)

 

First Bailey Report �� B�o C�o Bailey Thứ Nhất, Dr. Ryan T. Bailey, Groundwater Resources Analysis of Itu Aba (9 Th�ng Ba 2016)

 

First Carpenter Report��� B�o C�o Carpenter Thứ Nhất, Professor Kent E. Carpenter, Eastern South China Sea Environmental Disturbances and Irresponsible Fishing Practices and their Effects on Coral Reefs and Fisheries (22 March 2014)

 

First Motavalli Report ��� B�o C�o Motavalli Thứ Nhất, Dr. Peter P. Motavalli, Soil Resources and Potential Self-Sustaining Agricultural Production on Itu Aba (9 Th�ng Ba 2016)

 

FLEC ����������������������� Fisheries Law Enforcement Command of China: Bộ Chỉ Huy Chấp Ph�p Ngư Trường của Trung Quốc

 

Forum Energy ���� Forum Energy Plc: Diễn Đ�n Năng Lượng Plc.

 

GSEC101 ������������ Geophysical Survey and Exploration Contract 101 block (a Philippine

offshore petroleum block): Hợp Đồng Khảo S�t v� Thăm D� Địa Vật L� L� 101 (một l� dầu hỏa ngo�i khơi của Phi Luật T�n).

Hainan Regulation �� Quy Định của Tỉnh Hải Nam về sự Kiểm So�t An Ninh Bi�n Giới Duy�n Hải. Tỉnh Hải Nam, Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc (31 Th�ng Mười Hai 2012).

 

Hearing on Jurisdiction�� Cuộc Điều Trần về Thẩm Quyền T�i Ph�n,� được tổ chức từ 7 đến 13 Th�ng Bảy, 2015 để cứu x�t vấn đề Thẩm Quyền T�i Ph�n của Phi�n T�a v�, như cần thiết, t�nh khả dĩ thụ l� c�c Luận Điểm Đệ Tr�nh của Phi Luật T�n.

 

Hearing on the Merits ���� Cuộc Điều Trần Về Nội Dung, được tổ chức từ 24 đến 30 Th�ng Mười Một 2015 để cứu x�t bất kỳ vấn đề n�o c�n lại về thẩm quyền t�i ph�n của Phi�n T�a v� t�nh khả dĩ thụ l� c�ng c�c nội dung của C�c Luận Điểm Đệ Tr�nh của Phi Luật T�n.

 

IHO����������������������������������� International Hydrographic Organization: Tổ Chức Thủy Văn Quốc Tế.

 

ISA ����������������������������������� International Seabed Authority: Cơ Quan Thẩm Quyền Đ�y Bi�/n Quốc Tế.

 

IUCN ������������������������ International Union for Conservation of Nature and Natural Resources: Li�n Hiệp Quốc Tế Bảo To�n Thi�n Nhi�n v� T�i Nguy�n Thi�n Nhi�n.

 

IUU ��������������������������� illegal, unreported, and unregulated (fishing): (việc đ�nh c�) bất hợp ph�p, kh�ng được b�o c�o, v� kh�ng được quy định.

 

Malaysia�s Communication�������� Th�ng Tin của Bộ Ngoại Giao M� Lai gửi Phi�n T�a, (23 Th�ng S�u 2016).

 

McManus Report ���� B�o C�o McManus, Professor John W. McManus, Offshore Coral Reef Damage, Overfishing����������� and Paths to Peace in the South China Sea (rev. ed., 21 April 2016).

 

Mora Report ������������ B�o C�o Mora, Professor Camilo Mora, Dr. Iain R. Caldwell, Professor Charles Birkeland, and Professor John W. McManus, �Dredging in the Spratly Islands: Gaining Land but Losing Reefs,� PLoS Biology Vol. 14(3) (31 Th�ng Ba 2016).

 

Memorial ������������� Th�ng Tư của Phi Luật T�n, nạp ng�y 30 Th�ng Ba 2014

 

Nido ��������������������������������� Nido Petroleum Ltd.

 

Parties ������������������ C�c B�n: Cộng H�a Phi Luật T�n v� Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc.

 

PCA ��������� The Permanent Court of Arbitration (or �Registry�): T�a Trọng T�i Thường Trực (hay �Văn Ph�ng Đăng K� Kiện Tụng�).

 

Philippines ����������������������� Cộng H�a Phi Luật T�n.

 

PNOC ������������������ Tổ Hợp PNOC Exploration Corporation

 

Registry �������������������� Văn Ph�ng Đăng K� Kiện Tụng, tức T�a Trọng T�i Thường Trực: The Permanent Court of Arbitration (or �PCA�)

 

Request for Further Written Argument����������� Y�u Cầu Văn Bản Biện Luận Th�m Nữa: Lời y�u cầu của Phi�n T�a muốn c� Sự Biện Luận Bằng Văn Bản Th�m Nữa bởi Phi Luật T�n, chiếu theo Điều Article 25(2) của C�c Quy Tắc Về Thủ Tục, phụ đ�nh theo Ph�n Lệnh về Thủ Tục (Procedural Order) số 3 (16 Th�ng Mười Hai 2014).

 

SARV Coastguard Report of 28 April 2012����� B�o c�o của Sĩ Quan Chỉ Huy, SARV-003, Lực Lượng Ph�ng Vệ Bờ Biển Phi Luật T�n, gửi Tư Lệnh, Khu Ph�ng Vệ Bờ Biển T�y Bắc Đảo Luzon, Lực Lượng Ph�ng Vệ Bờ Biển Phi Luật T�n (28 Th�ng Tư 2012).

 

SC58 ������������������������� Service Contract 58 (a Philippine offshore petroleum block): Hợp Đồng Dịch Vụ 58 (một l� dầu hỏa ngo�i khơi của Phi Luật T�n).

 

SC72 ������������������������� Service Contract 72 (a Philippine offshore petroleum block): Hợp Đồng Dịch Vụ 72 (một l� dầu hỏa ngo�i khơi của Phi Luật T�n).

 

Schofield Report������ B�o C�o Schofield: Professor Clive Schofield, Professor J.R.V. Prescott, and Mr Robert van de Poll, An Appraisal of the Geographical Characteristics and Status of Certain Insular Features in the South China Sea (March 2015).

 

Second Bailey Report ����� B�o C�o Bailey Thứ Nh�: Dr. Ryan T. Bailey, Supplemental Report on Groundwater Resources Analysis of Itu Aba (20 April 2016).

 

Second Carpenter Report���������� B�o C�o Carpenter Thứ Nh�: Professor Kent E. Carpenter and Professor Loke Ming Chou, Environmental Consequences of Land Reclamation Activities on Various Reefs in the South China Sea (14 November 2015).

 

Second Motavalli Report B�o C�o Motavalli Thứ Nh�: Dr. Peter P. Motavalli, Second Supplemental Expert Report on Soil Resources and Potential Self-Sustaining Agricultural Production on Itu Aba (2 June 2016).

 

Singhota Report ������ B�o C�o Singhota: Captain Gurpreet S. Singhota, Report of the International Navigational Safety Expert appointed by the Permanent Court of Arbitration, The Hague, The Netherlands (15 April 2016).

 

SOA �������������������������� The State Oceanic Administration of China: Cơ Quan Quản Trị Đại Dương Quốc Gia Trung Quốc.

 

SOA Report�������������� B�o C�o SOA: Feng Aiping and Wang Yongzhi, First Ocean Research Institution of State Oceanic Administration, �Construction Activities at Nansha Reefs Did Not Affect the Coral Reef Ecosystem� (10 June 2015).

 

SOA Statement �������� Tuy�n Bố Của SOA: State Oceanic Administration of China, �Construction Work at Nansha Reefs Will Not Harm Oceanic Ecosystems� (18 June 2015).

 

Sterling Energy ���������� Sterling Energy Plc

 

Submissions ������������� C�c Luận Điểm Đệ Tr�nh: C�c Luận Điểm Đệ tr�nh của Phi Luật T�n được tr�nh b�y tại c�c trang 271-272 trong Th�ng Tư của n�, được t�i ph�t biểu trong Cuộc Điều Trần về Nội Dung v� trong một Văn Thư từ Phi Luật T�n gửi đến Phi�n T�a h�m 30 Th�ng Mười Một 2015, như được tu chỉnh với sự cho ph�p của Phi�n T�a được chuẩn cấp h�m 16 Th�ng Mười Hai 2015.

 

Supplemental Written Submission��������� Văn Bản Đệ Tr�nh Bổ T�c: Văn Bản Đệ Tr�nh Bổ T�c của Phi Luật T�n, được đệ nạp h�m 16 Th�ng Ba 2015, theo Điều 25 của c�c Quy Tắc Về Thủ Tục v� Ph�n Lệnh Thủ Tục số 3.

 

Third Carpenter Report� B�o C�o Carpenter Thứ Ba: Declaration of Professor K.E. Carpenter, para. 5 (24 April 2016) The South China Sea Arbitration Award of 12 July 2016.

 

Third UN Conference����� Third United Nations Conference on the Law of the Sea: Hội Nghị Li�n Hiệp Quốc Lần Thứ Ba về Luật Biển.

 

UKHO ���������������������� United Kingdom Hydrographic Office: Văn Ph�ng Thủy Văn Vương Quốc Thống Nhất [nước Anh, ND].

 

UNCLOS ����������������� United Nations Convention on the Law of the Sea, 10 December 1982, 1833 UNTS 3 (or �Convention�): C�ng Ước Li�n Hiệp Quốc về Luật Biển, 10 Th�ng Mười Hai, 1982, 1833 UNTS 3 ( hay �C�ng Ước�).

 

UNEP ����������������������� United Nations Environment Programme: Chương Tr�nh M�i Trường Li�n Hiệp Quốc. ���������

 

Vienna Convention �������� Vienna Convention on the Law of Treaties, Art. 33(1), 22 May 1969,

1155 UNTS 331: C�ng Ước Vienna về Luật C�c Hiệp Ước, Điều 33(1), 22 Th�ng Năm 1969, 1155 UNTS 331.

 

Viet Nam ������������� Socialist Republic of Viet Nam: Cộng H�a X� Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.

 

Viet Nam�s Statement����� Tuy�n bố của Bộ Ngoại Giao Việt Nam thỉnh cầu sự lưu � của Phi�n T�a trong vụ Tố Tụng giữa Cộng H�a Phi Luật T�n v� Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc (14 Th�ng Mười Hai 2014).

 

Written Responses of the Philippines (23 July 2015)��� Trả Lời Bằng Văn Bản của Phi Luật T�n Cho C�c C�u Hỏi ng�y 13 Th�ng Bảy 2015 của Phi�n T�a (23 July 2015)

 

Written Responses of the Philippines (11 March 2016)����������� Trả Lời Bằng Văn Bản của Phi Luật T�n Cho C�c C�u Hỏi ng�y 5 Th�ng Hai 2015 của Phi�n T�a (11 Th�ng Ba 2016).

 

Written Responses of the Philippines on Itu Aba (25 April 2016)������ Trả Lời Bằng Văn Bản của Phi Luật T�n Cho Lời Y�u Cầu ng�y 1 Th�ng Tư 2016 của Phi�n T�a hỏi � Kiến về C�c T�i Liệu Bổ T�c về quy chế của đảo Itu Aba (25 Th�ng Tư 2016).

 

Written Responses of the Philippines on UKHO Materials (28 April 2016)������ Trả Lời Bằng Văn Bản của Phi Luật T�n Cho Lời Y�u Cầu ng�y 1 Th�ng Tư 2016 của Phi�n T�a hỏi � Kiến về C�c T�i Liệu từ Văn Khố Văn Ph�ng Thủy Văn Vương Quốc Thống Nhất (28 Th�ng Tư 2016).

 

Written Responses of the Philippines on French Archive Materials (3 June 2016) Trả Lời Bằng Văn Bản của Phi Luật T�n Cho Lời Y�u Cầu ng�y 26 Th�ng Năm 2016 của Phi�n T�a hỏi � Kiến về C�c T�i Liệu từ Văn Khố nước Ph�p (3 Th�ng S�u 2016).

 

*****

 

CHƯƠNG I

 

DẪN NHẬP

1. C�c B�n (Parties) trong vụ trọng t�i l� Cộng H�a Phi Luật T�n (�Phi Luật T�n�) v� Cộng H�a Nh�n D�n Trung Quốc (�Trung Quốc�) (gọi gồm chung �C�c B�n�).

 

2. Vụ trọng t�i n�y li�n quan đến c�c sự tranh chấp giữa C�c B�n về căn bản ph�p l� của c�c quyền tr�n biển v� c�c sự hưởng quyền tại Biển Nam Trung Hoa, quy chế của một số cấu h�nh địa dư (geographic features: địa h�nh) n�o đ� tại Biển Nam Trung Hoa, v� t�nh hợp ph�p của một số h�nh động n�o đ� được thực hiện bởi Trung Quốc tại Biển Nam Trung Hoa.

 

3. Biển Nam Trung Hoa l� một biển nửa kh�p k�n tại ph�a t�y Th�i B�nh Dương, băng qua một khu vực rộng gần 3.5 triệu c�y số vu�ng, v� được mi�u tả ở Bản Đồ 1 (Map 1) nơi trang 9 dưới đ�y.� Biển Nam Trung Hoa nằm ph�a nam Trung Quốc, ph�a t�y Phi Luật T�n, ph�a đ�ng Việt Nam, v� ph�a bắc M� Lai, Brunei, Singapore, v� Indonesia.� Biển Nam Trung Hoa l� một tuyến hải vận trọng yếu, một ngư trường phong ph�, nơi c� một hệ thống sinh th�i rạn san h� đa dạng sinh học cao độ, v� được tin cất trữ c�c nguồn dầu hỏa v� hơi đốt đ�ng kể.� Phần ph�a nam của Biển Nam Trung Hoa cũng l� vị tr� của Quần Đảo Spratly, một ch�m c�c đảo nhỏ v� c�c rạn san h�, hiện diện ngay b�n tr�n hay dưới mặt nước, gồm c�c đỉnh của c�c ngọn n�i dưới biển mọc l�n từ đ�y s�u của đại dương.� Được hay biết ch�nh yếu từ l�u l� một nơi hiểm ngh�o cho sự hải h�nh v� được x�c định trong c�c bản đồ l�i t�u l� �khu nguy hiểm�, Quần Đảo Spratly l� địa điểm của c�c sự tranh chấp l�nh thổ từ l�u giữa một số quốc gia duy�n hải của Biển Nam Trung Hoa.

 

4. Căn bản cho vụ trọng t�i n�y l� C�ng Ước Li�n Hiệp Quốc về Luật Biển năm 1982 (gọi tắt l� �C�ng Ước� hay �UNCLOS�). 1� Cả Phi Luật T�n lẫn Trung Quốc đều l� c�c nước đ� k� kết v�o C�ng Ước, Phi Luật T�n đ� ph� chuẩn n� v�o ng�y 8 Th�ng Năm 1984, v� Trung Quốc, ng�y 7 Th�ng S�u 1996.� C�ng Ước đ� được chấp nhận như một �hiến ph�p cho c�c đai dương,� nhằm � giải quyết mọi vấn đề li�n hệ đến luật biển�, v� đ� được ph� chuẩn bởi 168 nước.� C�ng Ước nhắm đến một loạt rộng r�i c�c vấn đề v� bao gồm như một phần kết hợp một hệ thống nhăm giải quyết h�a b�nh c�c sự tranh chấp.� Hệ thống n�y được tr�nh b�y nơi Phần XV của C�ng Ước, dự liệu một loạt c�c thủ tục giải quyết tranh chấp, gồm cả sự trọng t�i cưỡng b�ch chiếu theo một thủ tục được ghi nơi Phụ Lục VII của C�ng Ước.� Chiếu theo Phần XV v� Phụ Lục VII của C�ng Ước, Phi Luật T�n đ� khởi kiện vụ trọng t�i n�y chống lại Trung Quốc v�o ng�y 22 Th�ng Một 2013.

 

5. Tuy nhi�n, C�ng Ước kh�ng nhắm đến chủ quyền của C�c Quốc Gia về l�nh thổ [đất liền].� Theo đ�, Phi�n T�a n�y đ� kh�ng được y�u cầu, v� kh�ng c� dụng �, đưa ra bất kỳ ph�n quyết n�o về Quốc Gia n�o được hưởng dụng chủ quyền tr�n bất kỳ l�nh thổ n�o tại Biển Nam Trung Hoa, đặc biệt li�n hệ đến c�c sự tranh chấp li�n quan đến chủ quyền tr�n Quần Đảo Spratly hay B�i Cạn Scarborough (Scarborough Shoal).� Kh�ng một trong c�c quyết định của Phi�n T�a trong Ph�n Quyết n�y lại lệ thuộc v�o một sự kh�m ph� chủ quyền, hay kh�ng c� bất kỳ điều g� trong Ph�n Quyết n�o lại được hiểu l� mặc thị một quan điểm về vấn đề chủ quyền l�nh thổ.

 

6. Tương tư, mặc d� C�ng Ước kh�ng chứa đựng c�c điều khoản li�n quan đến sự ph�n định c�c ranh giới tr�n biển, Trung Quốc đ� đưa ra một sự tuy�n bố trong năm 2006 để loại trừ sự ph�n định ranh giới tr�n biển ra khỏi sự chấp nhận của n� sự giải quyết tranh chấp cưỡng b�ch, một v�i điều m� C�ng Ước c�ng khai cho ph�p đối với c�c ranh giới tr�n biển v� một số vấn đề kh�c n�o đ�.� Theo đ�, Phi�n T�a đ� kh�ng được y�u cầu, v� kh�ng c� dụng �, ph�n định bất kỳ ranh giới tr�n biển n�o giữa C�c B�n hay li�n can đến bất kỳ Quốc Gia n�o kh�c gi�p ranh với Biển Nam Trung Hoa.� Đến tầm mức m� một số c�c sự tuy�n nhận n�o đ� của Phi Luật T�n li�n hệ đến c�c biến cố tại c�c vị tr� c� biệt tại Biển Nam Trung Hoa, Phi�n T�a sẽ cứu x�t ch�ng chỉ đến mức m� c�c quyền v� nghĩa vụ tương ứng của đ�i B�n kh�ng t�y thuộc v�o bất kỳ ranh giới tr�n biển n�o hay nơi m� sự ph�n định một ranh giới kh�ng cần thiết bởi sự �p dụng của C�ng Ước sẽ kh�ng dẫn đến bất kỳ sự chồng lấp n�o của c�c sự hưởng quyền tương ứng của hai B�n.

 

7. C�c sự tranh chấp m� Phi Luật T�n n�u ra trước Phi�n T�a một c�ch tổng qu�t nằm trong bốn loại.� Thứ nhất, Phi Luật T�n đ� y�u cầu Phi�n T�a giải quyết một sự tranh chấp giữa C�c B�n li�n quan đến nguồn gốc của c�c quyền tr�n biển v� c�c sự hưởng quyền tại Biển Nam Trung Hoa.� Một c�ch cụ thể, Phi Luật T�n t�m kiếm một sự tuy�n ph�n từ Phi�n T�a rằng c�c quyền v� sự hưởng quyền của Trung Quốc tại Biển Nam Trung Hoa phải được đặt căn bản của C�ng Ước chứ kh�ng dựa v�o bất kỳ sự tuy�n nhận n�o về c�c quyền lịch sử.� Về kh�a cạnh n�y, Phi Luật T�n t�m kiếm một sự tuy�n ph�n rằng sự tuy�n nhận c�c quyền của Trung Quốc trong phạm vi �đường ch�n đoạn� được đ�nh dấu tr�n c�c bản đồ Trung Quốc kh�ng c� hiệu lực ph�p l� ở tầm mức ch�ng vượt qu� c�c sự hưởng quyền của Trung Quốc như được cho ph�p bởi C�ng Ước.

 

8. Thứ nh�, Phi Luật T�n đ� y�u cầu Phi�n T�a giải quyết một tranh chấp giữa C�c B�n li�n quan đến c�c sự hưởng quyền đối với c�c khu tr�n biển sẽ được ph�t sinh theo C�ng Ước bởi B�i Cạn Scarborough Shoal v� một số địa h�nh tại biển n�o đ� ở Quần Đảo Spratly vốn được tuy�n nhận bởi cả Phi Luật T�n lẫn Trung Quốc.� C�ng Ước quy định rằng c�c cồn c�t ch�m dưới nước v� c�c cao điểm l�c thủy triều xuống thấp tự ch�ng v� khả năng l�m ph�t sinh bất kỳ sự hưởng quyền n�o đối với c�c khu vực tr�n biển v� rằng �c�c mỏm đ� kh�ng thể chống đỡ cho sự cư tr� của con người hay đời sống kinh tế của ch�nh ch�ng� kh�ng l�m ph�t sinh một sự hưởng quyền của một khu kinh tế độc quyền hay của một thềm lục địa.� Phi Luật T�n t�m kiếm một sự tuy�n ph�n rằng tất cả c�c địa h�nh được tuy�n nhận bởi Trung Quốc tại Quần Đảo Spratly, cũng như tại B�i Cạn Scarborough, nằm trong một loại n�y hay loại kh�c trong c�c loại n�y v� rằng kh�ng một trong c�c dịa h�nh n�y lại l�m ph�t sinh một sự hưởng quyền của một khu kinh tế độc quyền hay một thềm lục địa.

 

9. �Thứ ba, Phi Luật T�n đ� y�u cầu Phi�n T�a giải quyết một chuỗi c�c sự tranh chấp giữa C�c B�n li�n quan đến t�nh hợp ph�p của c�c h�nh động của Trung Quốc tại Biển Nam Trung Hoa.� Phi Luật T�n t�m kiếm c�c sự tuy�n ph�n rằng Trung Quốc đ� vi phạm C�ng Ước qua việc:

������ (a) can thiệp v�o sự h�nh sử c�c quyền của Phi Luật T�n theo C�ng Ước, kẻ cả về việc đ�nh c�, thăm d� dầu hỏa, hải h�nh v� sự x�y dựng c�c h�n đảo nh�n tạo v� c�c sự thiết tr� cơ sở;

������ (b) kh�ng bảo vệ v� bảo tồn m�i trường biển với việc dung chấp v� t�ch cực yểm trợ c�c ngư phủ Trung Quốc trong sự thu bắt c�c chủng loại c� nguy cơ diệt chủng v� sự sử dụng c�c phương ph�p đ�nh c� phương hại g�y tổn hại hệ thống sinh th�i rạn san h� mong manh tại Biển Nam Trung Hoa; v�

(c) g�y ra sự phương hại nghi�m trọng cho m�i trường biển với việc x�y dựng c�c đảo nh�n tạo v� tham gia v�o sự cải tạo đất đai s�u rộng ở bảy rạn san h� tại Quần Đảo Spratly.

 

10. Thứ tư, Phi Luật T�n đ� y�u cầu Phi�n T�a tuy�n ph�n rằng Trung Quốc đ� l�m trầm trọng v� mở rộng c�c sự tranh chấp giữa C�c B�n trong suốt diễn tiến của vụ trọng t�i n�y qua việc hạn chế sự tiếp cận đến một to�n biệt ph�i của thủy qu�n lục chiến Phi Luật T�n đồn tr� tại B�i Cạn Second Thomas v� qua việc tham gia v�o sự x�y dựng quy m� lớn c�c h�n đảo nh�n tạo v� sự cải tạo đất đai tại bảy rạn san h� thuộc Quần Đảo Spratly.

 

11. Trung Quốc đ� khăng khăng b�c bỏ sự thỉnh cầu xin trọng t�i của Phi Luật T�n v� b�m chặt lấy một lập trường kh�ng chấp nhận cũng như kh�ng tham gia v�o c�c tố tụng n�y.� N� đ� n�i r� lập trường n�y trong c�c lời ph�t biểu c�ng khai v� trong nhiều văn thư ngoại giao, cả với Phi Luật T�n lẫn T�a Trọng T�i Thường Trực (Permanent Court of Arbitration: viết tắt l� �PCA� hay �Registry�), phục vụ như Cơ Quan Đăng K� Kiện Tụng trong vụ trọng t�i n�y.� Bộ Ngoại Giao Trung Quốc cũng nhấn mạnh trong c�c lời ph�t biểu, c�c lần thuyết tr�nh b�o ch� v� c�c cuộc phỏng vấn của n� rằng n� xem sự kh�ng tham gia v�o vụ trọng t�i l� quyền hợp ph�p của Trung Quốc chiếu theo C�ng Ước.

 

12. Khả t�nh của một b�n kiềm chế kh�ng tham dự v�o c�c tố tụng giải quyết tranh chấp được tr�nh b�y một c�ch c�ng nhi�n bởi C�ng Ước, quy định nơi Điều 9, Phụ Lục VII của C�ng Ước rằng �sự vắng mặt của một b�n hay sự thiếu s�t của một b�n để biện hộ vụ kiện của m�nh sẽ kh�ng cấu th�nh một sự cản trở c�c sự tố tụng.� Phi�n T�a ch�nh v� thế cho rằng sự kh�ng tham gia của Trung Quốc kh�ng ngăn cản vụ trọng t�i khỏi việc tiếp diễn.� Phi�n T�a cũng nhận định rằng Trung Quốc vẫn l� một B�n của sự trọng t�i v�, theo c�c sự quy định của Điều 296(1) của C�ng Ước v� Điều 11 của Phụ Lục VII, sẽ bị r�ng buộc bởi bất kỳ ph�n quyết n�o m� Phi�n T�a đưa ra.� Tuy nhi�n, t�nh trạng của một B�n kh�ng tham dự đặt ra một tr�ch nhiệm đặc biệt tr�n Phi�n T�a.� Phi�n T�a, trong sự vắng mặt của Trung Quốc, kh�ng thể đơn giản chấp nhận c�c sự khiếu tố của Phi Luật T�n hay đưa ra một ph�n quyết khiếm diện.� Đ�ng hơn, Điều 9 đ�i hỏi Phi�n T�a, trước khi đưa ra ph�n quyết của m�nh, phải chứng minh rằng �kh�ng chỉ n� c� quyền t�i ph�n cuộc tranh chấp, m� c�n rằng sự khiếu tố phải được dựa vững chắc tr�n sự kiện v� luật ph�p (fact and law: t�nh v� l�)�.

 

13. Bất kể quyết định của n� kh�ng xuất hiện một c�ch ch�nh thức tại bất kỳ thời điểm n�o trong c�c sự tố tụng n�y, Trung Quốc đ� tiến h�nh để l�m s�ng tỏ một c�ch kh�ng ch�nh thức quan điểm của n� rằng Phi�n T�a kh�ng c� thẩm quyền ph�n quyết để cứu x�t bất kỳ sự khiếu tố n�o của Phi Luật T�n.� V�o ng�y 7 Th�ng Mười Hai 2014, Bộ Ngoại Giao Trung Quốc c� ấn h�nh một �Bản Lập Trường của Ch�nh Phủ Nh�n D�n Trung Quốc Về Vấn Đề Thẩm Quyền T�i Ph�n trong Vụ Trọng T�i Biển Nam Trung Hoa Khởi Tố bởi Cộng H�a Phi Luật T�n� (viết tắt l� �Bản Lập Trường Của Trung Quốc: China�s Position Paper�). 2 Trong Bản Lập Trường của n�, Trung Quốc đ� lập luận rằng Phi�n T�a kh�ng c� thẩm quyền t�i ph�n bởi (a) �bản chất của vấn đề chủ yếu trong vụ trọng t�i l� chủ quyền l�nh thổ tr�n c�c địa h�nh tr�n biển li�n hệ tại Biển Nam Trung Hoa�; (b) �Trung Quốc v� Phi Luật T�n đ� đồng �, xuy�n qua c�c văn kiện song phương v� Bản Tuy�n Bố về Sự Ứng Xử của C�c B�n tại Biển Nam Trung Hoa, để giải quyết c�c sự tranh chấp li�n hệ của họ qua c�c sự thương thảo�; v� (c) c�c sự tranh chấp đệ tr�nh bởi Phi Luật T�n �sẽ cấu th�nh một phần kết hợp của sự ph�n ranh tr�n biển giữa hai nước.�� Đại Sứ Trung Quốc tại H�a Lan cũng đ� gửi một v�i sự th�ng tin đến c� nh�n c�c th�nh vi�n của Phi�n T�a, một c�ch trực tiếp v� qua Văn Ph�ng Đăng K� Kiện Tụng, để lưu � c�c thẩm ph�n trọng t�i đến một số sự ph�t biểu n�o đ� của c�c vi�n chức Bộ Ngoại Giao v� c�c vi�n chức kh�c, trong khi c�ng l�c n�i r� rằng c�c sự th�ng tin như thế kh�ng n�n được giải th�ch như sự tham gia của Trung Quốc v�o trong c�c tố tụng trọng t�i.

 

14. Phi�n T�a đ� quyết định xem Bản Lập Trường v� c�c sự th�ng tin từ Trung Quốc tương đương với một sự phản đối thẩm quyền t�i ph�n v� thực hiện một cuộc điều trần ri�ng biệt v� ph�n quyết về thẩm quyền t�i ph�n của n� như một vấn đề sơ bộ, ngoại trừ đến mức độ một vấn đề của thẩm quyền t�i ph�n �kh�ng sở đắc một t�nh chất sơ bộ chuy�n biệt�. �Phi�n T�a đ� đưa ra Ph�n Quyết của n� về Thẩm Quyền T�i Ph�n v� T�nh Khả Dĩ Thụ L� (gọi tắt l� �Award on Jurisdiction: Ph�n Quyết về Quyền T�i Ph�n�) h�m 29 Th�ng Mười 2015, nhắm v�o c�c sự phản đối thẩm quyền t�i ph�n được n�u ra trong Bản Lập Trường của Trung Quốc, cũng như c�c c�u hỏi kh�c li�n quan đến phạm vi thẩm quyền t�i ph�n của Phi�n T�a.� Trong Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n của m�nh, Phi�n T�a đ� đi đến c�c kết luận rằng li�n hệ đến bảy trong số Mười Lăm Luận Điểm Đệ Tr�nh của Phi Luật T�n, trong khi triển ho�n c�c quyết định về bảy Luận Điểm Đệ Tr�nh kh�c để cứu x�t th�m c�ng với nội dung của c�c sự tuy�n nhận của Phi Luật T�n.� Phi�n T�a cũng y�u cầu Phi Luật T�n l�m s�ng tỏ một trong c�c Luận Điểm Đệ Tr�nh của n�.� C�c c�u hỏi đ� về phạm vi thẩm quyền t�i ph�n của Phi�n T�a đ� kh�ng được quyết định trong Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n đều đ� được cứu x�t v� thảo luận trong diễn tiến của Ph�n Quyết n�y.

 

15. Phi�n T�a đ� ph�c họa trong Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n của m�nh c�c bước tiến m� n� đ� tiến h�nh để chứng minh thẩm quyến t�i ph�n của n�, kể cả việc xem c�c sự th�ng tin của Trung Quốc như một lời phản bi�n về thầm quyền t�i ph�n, t�ch đ�i sự tranh chấp để mở một cuộc điều trần ri�ng biệt v� trao đổi c�c c�u hỏi v� c�c c�u trả lời về c�c vấn đề thẩm quyền t�i ph�n v� t�nh khả dĩ thụ l�, thẩm tra Phi Luật T�n về c�c c�u hỏi thẩm quyền t�i ph�n vượt qu� ngay cả c�c c�u hỏi trong Bản Lập Trường của Trung Quốc, v� trong sự li�n hệ với bảy vấn đề kh�ng được quyết định trong Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n, triển ho�n để cứu x�t sau n�y c�c vấn đề thẩm quyền t�i ph�n vốn được đan kết với c�c nội dung đến nỗi ch�ng thiếu một t�nh chất sơ bộ chuy�n biệt.� Trong giai đoạn cứu x�t nội dung của sự tranh chấp, như được n�u ra với nhiều chi tiết hơn ở nơi n�o kh�c trong Ph�n Quyết n�y, Phi�n T�a đặc biệt thận trọng về việc x�c định rằng liệu c�c sự tuy�n nhận của Phi Luật T�n c� căn bản vững chắc về t�nh v� l� hay kh�ng.� N� đ� l�m như thế, th� dụ, bằng việc thu� mướn c�c chuy�n vi�n độc lập về c�c vấn đề kỹ thuật được n�u l�n bởi c�c sự thỉnh cầu của Phi Luật T�n; mời gọi � kiến từ cả hai B�n về c�c t�i liệu nguy�n thủy kh�ng phải l� một bộ phận của hồ sơ được đệ tr�nh l�n Phi�n T�a bởi Phi Luật T�n; v� đặt c�c c�u hỏi với c�c tham vấn v� chuy�n vi�n của Phi Luật T�n trước, trong, v� sau cuộc điều trần về nội dung được tổ chức tại The Hague từ 24 đến 30 Th�ng Mười Một 2015. Trong khi Trung Quốc kh�ng tham dự cuộc điều trần, n� đ� được cung cấp bản k� �m h�ng ng�y v� tất cả c�c t�i liệu được đệ tr�nh trong suốt diễn tiến của cuộc điều trần v� được d�nh cho một cơ hội để n�u � kiến theo đ�.� Ngo�i một ph�i đo�n đ�ng đảo từ Phi Luật T�n, c�c đại diện từ �c Đại Lợi, C�ng H�a Indonesia, Nhật Bản, M� Lai, Singapore, Vương Quốc Th�i Lan, v� Cộng H�a X� Hội Chủ Nghĩa Việt Nam đ� tham dự cuộc điều trần với tư c�ch c�c quan s�t vi�n.

 

16. Trong Ph�n Quyết n�y, Phi�n T�a thảo luận c�c vấn đề về thẩm quyền t�i ph�n v� t�nh khả dĩ thụ l� c�n s�t lại sau Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n, cũng như nội dung của c�c vấn đề trong c�c sự tuy�n nhận của Phi Luật T�n m� Phi�n T�a c� thẩm quyền t�i ph�n.� Ph�n Quyết được bố cục như sau:

 

17. Chương II tr�nh b�y lịch sử tố tụng của sự trọng t�i, nhắm v�o c�c biến cố đề ng�y l�i lại sau sự c�ng bố Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n.� Chương n�y chứng tỏ rằng, ph� hợp với bổn phận của Phi�n T�a chiếu theo Điều 5 Phụ Lục VII nhằm �bảo đảm mỗi b�n đều c� một cơ hội đầy đủ để được nghe v� để tr�nh b�y vụ kiện của m�nh�, Phi�n T�a đ� th�ng tri với cả Đ�i B�n tất cả c�c sự ph�t triển trong vụ trọng t�i n�y v� cung cấp cho họ cơ hội để n�u � kiến về thực chất v� thủ tục.� Phi�n T�a đ� nhất qu�n nhắc nhở Trung Quốc rằng Phi�n T�a vẫn mở cửa cho Trung Quốc tham gia ở bất kỳ giai đoạn n�o, v� đ� ghi nhận Bản Lập Trường, c�c lời ph�t biểu c�ng khai, v� nhiều sự th�ng tin từ Đại Sứ của Trung Quốc tại H�a Lan.� Phi�n T�a cũng thực hiện c�c bước tiến, ph� hợp với bổn phận của n� theo Điều 10 của C�c Quy Tắc về Thủ Tục (Rules of Procedure), để �tr�nh sự tr� ho�n v� chi ph� kh�ng cần thiết v� để cung cấp một tiến tr�nh hợp l� v� hữu hiệu cho việc giải quyết cuộc tranh chấp của C�c B�n.� �

 

18. Chương III tr�nh b�y c�c y�u cầu xin trợ gi�p của Phi Luật T�n, bao gồm mười lăm Luận Điểm Đệ Tr�nh chung cuộc như được tu chỉnh v�o ng�y 30 Th�ng Mười Một 2015, với sự cho ph�p từ Phi�n T�a được th�ng tri v�o h�m 16 Th�ng Mười Hai 2015.� Chương n�y ghi nhận rằng trong khi Trung Quốc kh�ng tham dự v�o c�c tố tụng, Phi�n T�a đ� t�m c�ch để nhận biết từ c�c lời tuy�n bố ch�nh thức của Trung Quốc lập trường của n� về từng sự khiếu tố của Phi Luật T�n.

 

19. Chương IV bao h�m c�c vấn đề sơ bộ.� N� tr�nh b�y chi tiết c�c hậu quả ph�p l� v� thực tế của sự kh�ng tham gia của Trung Quốc, t�m tắt v� kết hợp c�c tuy�n ph�n trong Ph�n Quyết về Thẩm Quyền T�i Ph�n, v� n�i về quy chế v� hiệu lực của Ph�n Quyết đ� c�ng c�c phản ứng của Trung Quốc đối với n�.

 

20. Trong Chương V, Phi�n T�a cứu x�t c�c thỉnh cầu của Phi Luật T�n xin c� một sự tuy�n ph�n rằng c�c quyền v� c�c nghĩa vụ li�n hệ của C�c B�n về c�c hải phận, đ�y biển, v� c�c cấu h�nh địa dư tr�n biển của Biển Nam Trung Hoa bị chi phối bởi C�ng Ước (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 1 của Phi Luật T�n) v� một sự tuy�n ph�n rằng c�c sự tuy�n nhận chủ quyền v� c�c quyền lịch sử của Trung Quốc đối với c�c khu vực biển bao gồm bởi �đường ch�n vạch� th� tr�i với C�ng Ước v� do đ� kh�ng c� hiệu lực ph�p l� (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 2 của Phi Luật T�n);�

 

21. Trong Chương VI, Phi�n T�a cứu x�t c�c thỉnh cầu của Phi Luật T�n li�n quan đến quy chế, v� c�c sự hưởng quyền tr�n biển ph�t sinh, của một số địa h�nh tr�n biển x�c định tại Biển Nam Trung Hoa (C�c Luận Điểm Đệ Tr�nh số 3 đến số 7 của Phi Luật T�n), tức Rạn San H� Cuarteron [Ch�u Vi�n, ND], Fiery Cross Reef [Chữ Thập], Gaven Reefs [Gaven], Johnson Reef [Gạc Ma], Hughes Reef [Hu gơ], McKennan Reef, Mischief Reef, Scarborough Shoal, Second Thomas Shoal, v� Subi Reef.� Trong việc đạt đến c�c quyết định của m�nh về C�c Luận Điểm Số 3, 5, v� 7, Phi�n T�a cũng thảo luận trong Chương VI rằng liệu bất kỳ địa h�nh n�o tại Quần Đảo Spratly c� cấu th�nh một h�n đảo đ�ng danh nghĩa, c� khả năng trong t�nh trạng tự nhi�n của n� duy tr� được sự cư tr� của con người hay một đời sống kinh tế của ch�nh n� theo định nghĩa của Điều 121(30 C�ng Ước, như thế sẽ được hưởng quyền c� được c�c khu tr�n biển tiềm năng c� thể chồng lấn với c�c khu vực biển của Phi Luật T�n hay kh�ng.

 

22. Trong Chương VII, Phi�n T�a cứu x�t nhiều c�o gi�c kh�c nhau bởi Phi Luật T�n rằng Trung Quốc đ� vi phạm c�c điều khoản của C�ng Ước, gồm;

������ (a) Sự can thiệp của Trung Quốc v�o c�c quyền chủ quyền của Phi Luật T�n tr�n c�c t�i nguy�n sinh động v� phi sinh động (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 8 của Phi Luật T�n);

������ (b) Sự thiếu s�t của Trung Quốc để ngăn cản sự khai th�c c�c nguồn t�i nguy�n sinh động của Phi Luật T�n bởi c�c t�u đ�nh c� của Trung Quốc (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 9 của Phi Luật T�n); �

������ (c) Sự can thiệp của Trung Quốc v�o c�c hoạt động đ�nh c� truyền thống của c�c ngư phủ Phi Luật T�n tại B�i Cạn Scarborough (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 10 của Phi Luật T�n);

������ (d) Sự thiếu s�t của Trung Quốc để bảo vệ v� bảo tồn m�i trường biển xuy�n qua (a) sự dung chấp v� yểm trợ t�ch cực của n� cho c�c t�u đ�nh c� Trung Quốc trong việc thu bắt c�c chủng loại c� nguy cơ diệt chủng v� tham gia v�o c�c phương ph�p đ�nh c� g�y phương hại; v� (b) sự bồi đắp đất đai s�u rộng của Trung Quốc, việc x�y dựng đảo nh�n tạo, v� c�c hoạt động x�y dựng tại bảy rạn san h� tại Quần Đảo Spratly (C�c Luận Điểm Đệ Tr�nh số 11 v� 12(b) của Phi Luật T�n);

������ (e) Sự x�y dựng c�c đảo nh�n tạo, c�c cơ sở thiết tr�, v� c�c kiến tr�c của Trung Quốc tại Rạn San H� Mischief Reef m� kh�ng c� sự cho ph�p của Phi Luật T�n (C�c Luận Điểm Đệ Tr�nh số 12(a) v� 12(c) của Phi Luật T�n); v�

������ (f) Hoạt động của c�c t�u chấp ph�p của Trung Quốc trong một cung c�ch tạo ra sự bất trắc nghi�m trọng của sự đụng chạm v� nguy hiểm cho c�c t�u Phi Luật T�n tại v�ng l�n cận B�i Cạn Scarborough Shoal trong hai biến cố hồi Th�ng Tư v� Th�ng Năm 2012 (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 13 của Phi Luật T�n);�

 

23. Trong Chương VIII, Phi�n T�a cứu x�t khiếu tố của Phi Luật T�n rằng Trung Quốc xuy�n qua c�c hoạt động của n� gần B�i Cạn Scarborough Shoal v� c�c hoạt động x�y dựng đảo nh�n tạo tại bảy rạn san h� thuộc Quần Đảo Spratly, l�m trầm trọng v� mở rộng c�c sự tranh chấp của C�c B�n kể từ l�c khởi đầu vụ trọng t�i (Luận Điểm Đệ Tr�nh số 14 của Phi Luật T�n).

 

24. Chương IX khảo s�t Luận Điểm Đệ Tr�nh số 15 của Phi Luật T�n về sự ứng xử tương lai của C�c B�n v� thảo luận c�c nghĩa vụ của cả Đ�i B�n hướng đến việc giải quyết c�c sự tranh chấp của họ một c�ch h�a b�nh v� để tu�n h�nh C�ng Ước v� Ph�n Quyết n�y với thiện ch�.

 

25. Chương X đưa ra c�c quyết định ch�nh thức của Phi�n T�a.

 

***

------

1 United Nations Convention on the Law of the Sea, 10 December 1982, 1833 UNTS (hereinafter

Convention�): C�ng Ước Li�n Hiệp Quốc Về Luật Biển (từ giờ về sau được gọi tắt l� �C�ng Ước�). Trong suốt Ph�n Quyết n�y, c�c sự tham chiếu đến c�c Điều đặc biệt l� của C�ng Ước, trừ khi được n�i một c�ch kh�c.

 

2 Position Paper of the Government of the People�s Republic of China on the Matter of Jurisdiction in the South China Sea Arbitration Initiated by the Republic of the Philippines (7 December 2014), available at www.fmprc.gov.cn/mfa_eng/zxxx_662805/t1217147.shtml

(hereinafter �China�s Position Paper�: từ giờ về sau được gọi tắt l� �Bản Lập Trường Của Trung Quốc�)

 

 

Ng� Bắc dịch v� phụ ch�

18.07.2016

 

http://www.gio-o.com/NgoBac.html

 

� gio-o.com 2016

.