BS NGUYỄN HY VỌNG

TIẾNG VIỆT

CHUYỂN M M KHNG ĐỔI NGHĨA

sưu tầm & tản mạn

 

 

U // AU

 

Gầu gu dandruff / pellicules

Giầu giu rich / riche

Lầu lầu lu lu fluent, courant

Mầu mu color / couleur

Nhầu nhu wrinkled / froiss

Tầu tu chinese / chinois

Con tầu con tu boat, train // bateau, train

 

Y // AY

 

By bay you all / vous autres

Bầy ra by ra to display / dployer

Bng bẩy bng bảy figurative / au figur

Đi cầy đi cy to plough / cultiver

Chẩy nuớc chảy nuớc to ooze / suinter

Chậy mau chạy mau to run fast / courir vite

Bề dầy bề dy thickness / paisseur

Giẫy giụa giảy giụa to shake / sagiter

Dậy học dạy học to teach / enseigner

Đy đay here / ici

Bị đầy ra bị đy ra exiled to / exil

Gẩy đn gảy đờn to twang the guitar / jouer de la guitare

Khẩy mỏ khảy mỏ to pry open the mouth

Khuấy khoy to stir / remuer en tournant

Cười khẩy, cười khảy to snicker / esquisser un rire sarcastique

Lậy lạy to kow tow / se prosterner

Mầy my you / tu, toi

Nầy ny this / ci, ceci

Nẩy ra nảy ra to get [an idea] / avoir [une ide subite]

Nguy nguẩy, ngoay ngoảy quick head movement / vif mouvements de la tte

Nậy ra nạy ra to pry open / ouvrir de force

Nhẩy nhảy to jump / sauter

Bn nhậy bn nhạy acute / aigu

Phe phẩy phe phảy to fan leisurely / sventere

Quy quay to turn / tourner

Quầy hng, quy hng a stall / ventaire

Quầy quả, quy quả agitated / agit

Rẩy nuớc rảy nuớc to sprinkle / asperger

Sẩy thai sảy thai aborted / avort

Snh tầy snh ty matched up / galit avec

Thầy thy* teacher / maitre

Hết thẩy hết thảy all / tout

Trấy* tri fruit / fruit

Trẫy hội try hội to go to the fair / aller une fte

Vẩy cᠠ vảy cᠠ fish scale / caille de poisson

 

Ch :

C chiều hướng từ đng Ngoi vo Đng trong // từ Bắc qua Trung rồi vo Nam

C từ buổi đầu Nam tiến # 1550 AD

C rất nhiều trong từ điển Hunh tịnh Của 1894

Tiếng Việt quả đng l sinh ngữ, thay đổi kh mau, kh nhiều

 

 

 

DẤU SẮC TRNG VỚI DẤU NẶNG KHNG ĐỔI NGHĨA

 

t ạt

 

ắp ặp

 

o ẹo

 

bắp bặp

 

bch bạch

 

bt bẹt

 

bng bong

 

 

 

 

DẤU HỎI NG BIẾN MẤT TRONG CC M C DẠNG NY

 

- t / - c

-k

-p

 

vầi ai / al

 

 

 

 

CC DẤU /?/ V /~/ HON TON KHNG C GI TRỊ TƯ TƯỞNG

ĐỂ PHN BIỆT NGHĨA /SEMANTIC VALUE/

 

Cc bạn c biết rằng trong tiếng Việt chỉ c 160 tiếng l hỏi v ng khng ? M nếu tất cả đều viết ngược lại, nghĩa vẫn thế thi, đu c khc : Cy ci / cải cọ

Nếu ta đổi tất cả dấu hỏi ra dấu ng, v nếu lm ngược lại th 83 triệu người Việt vẫn khng ai hiểu lầm về nghĩa của n cả, trừ phi mấy người đin

[Sẽ tặng 100 đ cho ai kiếm ra một ngoại lệ, exception, một nghĩa mới khi tự đổi v hon chuyển hai dấu ny ]

Hỏi / ng l v bắt chước Tu Quảng đng từ khi bị đ hộ: bọn Tu đ ni lࠠ piệu ziễn th người Bắc bắt chước theo m ni theo y hệt : biệu ziễn chỉ khc b v p

Người Trung (Bắc-Trung) pht giọng hỏi v nặng giống nhau! Th dụ như : Ăn ba chi th đụ m vẫn chưa đụ th chừng no mới đụ ? Thi đừng ni nữa đụ zồi đụ zồi

Đy l cch viết cc dấu, phn biệt được người viết l người miền no ngay lập tức !

Nếu bạn viết như thế ny th chắc chắn bạn l người Bắc : Bạo về tng hu nghị / bảo vệ tnh hữu nghị /

Nếu bạn viết như ri th chắc chắn bạn l người miền Trung : Chng đoại em jửa jồi, chớ bắc em jửa nửa (chn đọi* em rửa rồi, chớ bắt em rửa nữa)

Nếu bạn viết như yầy th chắc chắn bạn l người miền Nam : Nu co tiềng th đong chic thuyềng di yược being co kho g m cu noi hoi (Nếu c tiền th đng chiếc thuyền đi vượt bin c kh g m cứ ni hoi

 

BS Nguyễn Hy Vọng

 

http://www.gio-o.com/NguyenHyVong.html

 

gio-o.com 2011