ĐI S

 

 

tuyết. đen

 

ma đng. g. đều. con hẽm. su

u sầu. mu kẻ xm. khe mắt

bờ mi. trượt di trn. cầu thang

sắt. ngoi. khung cửa sổ

hnh zc zắc. chn vắt. tuột. tận đy

chung cư. gi run. lẩy bẩy

sơn trc. cong vểu. giầy. cao

tuyết. rnh rập. trổ đốm. đen

 

khng cn. mặt mũi trm. kn bưng

vy trn. ci thng. lửa. chy. bn trong

vng vọt. hắt. liu xiu

gẫy gập. dưới. gầm xa lộ

xe chạy di. hụ. ci

nắng. ho. ngy. đổ

 

đi mắt. c vọ

moi. những mớ hỗn tạp

thng rc. ứ ự. sau lưng

những tiệm ăn. xộc xệch

ma đng. dnh. trn cửa kiếng

ci lạnh. vy. quanh những sợi khi

đứa b. trong gc tối. co ro

ở lại. với ma đng. cũ

hắn. r mắt. chật chội. với

ma ging sinh. mới

 

ma đng. g. đều

 

 

 

 

khung cửa. sổ

 

khung cửa. sổ

nhn. đối diện. hỏi. pha trong

người đn b. đ một lần. ở. trong đ

chưa bao giờ. đng

đi mắt. đng khung. nhốt kn

những điều. b mật

người đn b. tựa vo. khung cửa. sổ

với ngy. tan. l tượng đ

vẻ m hoặc. vo ma. h

những độc thoại. ring

gi. la từng. trang sch

những giấc mơ. về. kh

khung cửa. sổ

trống. người đn b. biệt tăm

bức tranh. lưng người đn b. vẫn cn

chỉ thiếu. khun mặt

hai. khung cửa. sổ đng kn

dọn đi. tự ngy đ


 

 

 

xanh. ru

 

 

những dấu cộng. đổ. di

n ụn. lu nghu. rc rưởi

mi sinh. cho. những bi thơ

đon người. xếp hng. pha sau

bc. gỡ hết. xa lộ

mu. chảy di xuống. chn

ma. động kinh. khng. mảnh vải che. thn

chỉ c. khi m. chướng

mi sinh. lũ chuột. cng khắp

động từ. ăn. xa sổ

chỉ uống. những vin thuốc

những khu rừng. chy. đin

xanh. ru. trn thn thể

cặp k. cng giống

bp. nghẽn hết. tinh trng

trứng. được dng. để ăn

mi sinh. xa hết. dấu vết

những động vật. thời hoang d

ko. ngắn lại

đến khi. chỉ cn l. dấu. chấm

 

 

 

ĐI SỬ

 

http://www.gio-o.com/DaiSuCaiNhinKhac.htm

 

 

gio-o.com2010