tranh: l nghĩa quang tuấn

 

 

 

đi sử

 

bức tranh. trang. con gi

 

em. đi mắt. chu

ngồi. một lần. ở đy

sn trường. ma chuyển

ngy. nắng. go. vng vo

la. ci lạnh vo. bức tranh

chn dung em. chn. soi

dng mississippi. cắt. nửa

khu đại học. cy cầu. nối

tiếng đn. của lề đường. xốc sỏi

em. ngn chn. giao chỉ. kham khổ

ngồi một lần. ở đy

bi cỏ. mềm chn. khng vớ

gi. lật. từng trang sch

kể chuyện. tri thức. ngn năm

dng mississippi. thượng nguồn

kn đo. con chim. đầu tin. về

tự cuối nguồn. lạ lẫm. đi mắt. lạ

những building. dầy. ngy thng

em. người con gi. tc đm

lật. nghn trang. lịch sử. vng

bn tay. gầy thư viện. mở mắt. sch

đứng. im. khinh rẫy. đỏ ối mu. mu

tro nn. ma động kinh. vng da

mississippi m đềm. xui. nghn dặm

người con gi. bước ra. khỏi bức tranh

(đi. lấy chồng)

 

 


 

ta vỡ

 

 

ta vỡ. những tế bo. phn hủy

t vo nhau. để giằng x. từng ngy

nốt nhạc lửng. điệu đen. xanh. lạ

vụn những mảnh chiều. khu v hong hn

 

ta vỡ. cơn đin t. chạy

l điểm trang. mu dỗi. thời gian

xốc xệch tiếng. cười m ba. mộ

gốc nhang khng đều. bi tha ma

gi. vỡ tiếng. người căng lồng ngực

ấp ủ. mềm giọt hn tinh khi

 

ta vỡ. linh hồn nghn năm trước

trộn. những u sầu. ni đắp cao

cnh chim mi. đy lũng m. huyệt lạnh

chơi vơi. ngi sao nhỏ. hướng về. đng

 

ta vỡ. tm ngi nh. tr tạm

đặc bng người. cm nn. tai

dấu chn. đi. dấu chn. trở lại

cỗi cằn . mốc thếch. chỗ tạm. dung

 

ta vỡ. luật vỡ*. thưở hm no

tinh t vỡ. vũ trụ. từ những vỡ

mới. tinh khi. v cũ. tự bao giờ

thời gian ni. hư v khng. đy

 

ta vỡ. vỡ ta(n). ta vỡ. ta(n)

 

 

* big bang theory

 

 

đi sử

 

http://www.gio-o.com/daisu.html

 

gio-o.com 2010