ĐI SỬ

 

ngy. cuối

 

chiều bong bng. bọt x phng. chậm. vỡ

đứng. rửa. chn thời gian. vướng bn cửa. sổ

trời. đầu năm. mưa. đứt đoạn

đứng. cuối năm. mặt. mũi lạ. hoắt

chn. đĩa. chạm nhau nghe. vu vơ

lần theo. tờ lịch. tm cũ. kỷ

khc nhạc. thoai thoải

đứng. ngoi hiện tại

những niệm. vo. trn

nước. ruồng r. chảy tận. chốn su

điểm cuối. trong tm. khảm

rồi ngy đầu. rồi ngy. mở

ma. trong hơi thở. kh

bọn trẻ. đi học. vợ. đi lm

im lặng. bủa. vy

m thầm. ci bn. thờ

hnh. ảnh. mi. qa khứ

ci ly lm. bnh nhang. chỉ cn gốc. đỏ

như một hồn. ma quẩn. mắt

tm nụ. sanh nở quặn. đau

cố. đnh bng cho. ngy. thng cũ. mới

ngy. cuối. v ci bng

giao ma. gọi. tờ lịch

chỉ đứng. hơn một. ngy

bung. thỏng mọi thứ

v xun. ma. c lầm lũi. về

trong ci. thật bnh thường. nơi đy

 


ngy. đầu

 

em. c nghe. mặt trời mọc

tiếng. muỗng v ly. tm nhau

khuấy. trn tiếng. ấm nước. reo trước. đ

tiếng. nước xả. trong phng tắm

kỳ cọ hết. ngy hm qua

tiếng. bn chải run. đều

như nốt nhạc. ngn. lu

chải. chuốt lại. những lời ni. trn tc

sắm. sửa cho. ngy. đầu

con phố. năm cũ hoen vắng. thoảng qua

ma. xun ma. xun vọng. m

em. c nghe. tiếng. bước nhẹ tnh

lần xuống. cầu thang. của đứa b

sớm ngy. đầu. tết

đi. tm. khun mặt. của một năm

đi mắt. xoe trn. đen. nhnh

sau. bước tường. mi mm. chặt

sự mới mẻ. by ra

ma. xun ma. xun về. kh

em. c nghe. cnh hồng nở. chậm

nh nắng. cố len vo. khoảng giữa

rung. rung theo. kim. thời gian

mở. lồng ngực hương. pha

 

ĐI SỬ

 

http://www.gio-o.com/DaiSu.html

 

gio-o.com 2010