đ�i sử

 

khi th�ng 9. đến

 


đem. những c� g�i. ăn sương v�o. giấc ngũ

giấc mơ. lầu xanh. kh�ng. đỏ

giọt m�u. x�m. ngắt. ngồi. trong tiệm

ăn. thời gian. tại sao. tiếng n�i v�y. quanh

n� đ�a. thời thượng. của lũ người. lớn

c�i bắt tay. chứa đầy thuốc. l�

l�o ph� thủy. m�ng tay. nhọn c�o. trong

đống t�n tro. thời xa. xẩm

tiếng n�i. của một người. rất xa

ước mơ. ph� diễn tr�n. vỉa h�

ng� gi�. cho một lần. được mơ. ước

điều l� tưởng. l� gậm. những cục xương. mục

liếm l�p. cho đến tận. tuỷ

bu�n. b�n cả. những thứ. kh�ng thuộc về. m�nh

những buồng trứng. xuất khẩu

chạy. t�m. lời c�m ơn. tr�n c�nh đồng. gi�

th�ng 9. chỉ c� l�. m�u. s�p mật. ong

 

 

 

 

c�. những ng�y buồn. hơn

 


buồn. hơn giọt nước. mắt
ng� ngh�. tr�n laptop. kh�ng biết
kh�ng. c�. �nh s�ng. d�ng kẻ. mắt
c�i nh�n. loang lỗ
nhớ. ng�n tay gầy. g� ph�m
tiếng. lọc cọc. thổi. ra tiếng cười
buồn. hơn đ�i mắt. người
chạy. loanh quanh. đ�i m�i. t�m
trong tim. k� ức. c�i đầu
t�m. m�u kh�c. thay thế. kh�ng thể
kh�ng. phải kh�ng. c�n. m�u

buồn. hơn c�i mếu. miệng
ngọng nghệu
c�ng vi�n. kh�ng nh�c nh�ch. những qu�n rượu
ra. v�o. bức tranh. sương m�
gọi. t�n ai. cổ họng tắt nghẽn. kh�ng. tiếng
ng�y. th�ng. năm
viết cho. ai. c�i blog. v� hồn
nụ cười s�n. chạy. v�ng v�ng
buồn. hơn đứa b� buồn. nhớ mẹ
đi ra. đi v�o. kh�ng chịu ngũ

buồn. hơn c�y viết. bỏ x�. tr�n b�n
chữ nghĩa. ế
t�i. chọn. c�i ng�. v�o b�i thơ
buồn. buồn hơn

 

đ�i sử

 

 

http://www.gio-o.com/daisu.html

 

 

�gio-o.com 2010