photo: NAT @ gio-o.com

 

 

đi s

 

bn. đon khc

 

 

 

I.

m cuộc sống. l. nh điu khắc. ti tnh

chạm trổ. trong k. ức. v. hnh. vạn. dng

m thời gian. l. lo gi. thợ mộc kho. lo

bo. mn. những gc. ngch. sần si

m ta. l. loi động. vật nhai. lại nhai. lại. cả chnh mnh

m k ức. l. vị hong đế. uy. quyền. độc. ti. v tn c. nhất

m lo gi. thợ mộc. thời gian. l

người. xy. cung điện. theo . hắn. muốn

m loi. động. vật nhai. lại. ti. l

tn. t. chung thn. trong. cung điện

nhai. lại những. thứ bả. hắn. nhả. ra. tự qa khứ

m pha trong cung điện. l. những tấm gương

chia. đường. đi. rối. rắm

m tn. t. chung thn. ti. sẽ. chết. miệng. vẫn ngậm. những ci bả

m vị. hong đế. k ức. sẽ. tm. những tn t. chung thn. khc

m lo thợ. mộc gi. thời gian. sẽ. l. nhn chứng. cho tất cả

m điều. phi l. ở. đy. l. nh điu khắc. v vị. hong đế

khng. phải. tất cả. chỉ ở. ti. vẫn

chỉ l. động. vật nhai. lại. thuần ty

 

m em. l. nng. cng cha. ngủ

qun. trong. cung điện. ấy

 

 

 

II.

tuyết. trắng trn vai. o

chn. suổi. ci nhớ. lng đường

ph. nhạc jazz ấm. nơi cửa qun. bar

chỉ cn. được vi tiếng

m lại. ci cũ. đn. nh sng mềm

khu shopping. rộn tiếng. nghe. mi đu. đu

những hớp rượu. đốt. pha trong

m. 10 độ. chạy trn. bảng quảng co

tất cả đng đặc. cộm ln. nỗi đơn độc

di chuyển. vo trong. gc tối

trắng. lo. dy hnh lang bệnh viện

đi mắt. đ hết. biết buồn

ci ly. rỗng. bn cạnh

mu. vng xẫm. rẩy từng giọt. theo nắm đất

vẩy. chiếc taxi lười. biếng

nụ hn. trễ. qua khung cửa kiếng

chiếc phi cơ. bay. sướt. cả buổi chiều

 

 

 

III.

bt ngt. người. tnh

những người. tnh treo. cổ trn

hng cy. thời gian. thẳng tắp

xe. chạy chậm. ngửa cổ

cy cn qu trẻ. những người. tnh gi. nua

mu xanh. đồng nghĩa. với m u. xa

cy trổ mu. by giờ. lạ

 

bt ngt. ti

kẻ. nhận diện. những tn. st nhn

khng. chứng từ. khng. gốc gc

khng. cả mặt mũi

ngu ngốc ti. chỉ chnh mnh

những hng cy treo. cổ ti

by giờ. l ma đng

cy. trụi l

 

 

 

IV.

người dặn rằng: khi đến bờ tử sinh ngươi hy nhắm mắt lại m đi

 

con ngựa. chạy nhanh. m. mắt

lao vo. khoảng khng. vỡ. toang

ni. v. nước

cầu vng. một mu. mếu. miệng

những kiến trc. tạo ngược

thứ nh sng. ni chuyện. huyễn

cnh cổng. mở. lời ni. nẩy mầm. dưới nước

xếp hng. đều. trang nghim. cổ knh

điệu. t v. nhn sư. vạn bng

khng. một lời. những giọt. nước mắt. lăn xuống

v biến thnh. những đi cnh. vụt bay

hai bờ. thẳng tắp. khng. điểm cuối

lo đi. tất cả trở lại

cuộc sống. mở. mắt

 

đi s

 

1.2010

 

 

http://www.gio-o.com/DaiSu.html

 

 

gio-o.com